外边 đọc là wàibian, nghĩa là bên ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
外边
wàibian
bên ngoài
danh từ

Ví dụ với 外边

外边很冷。
Wàibian hěn lěng.
Bên ngoài rất lạnh.
外边有很多车。
Wàibian yǒu hěn duō chē.
Bên ngoài có rất nhiều xe.
别去外边玩儿,外边冷。
Bié qù wàibian wánr, wàibian lěng.
Đừng ra ngoài chơi, bên ngoài lạnh.

Cách viết 外边 (thứ tự nét)

外… nét
边… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 外边

外边 tiếng Trung là gì?

外边 (wàibian) nghĩa là bên ngoài (danh từ).

外边 đọc thế nào?

外边 đọc là wàibian. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 外边 thế nào?

Ví dụ: 外边很冷。 (Wàibian hěn lěng.) nghĩa là: Bên ngoài rất lạnh.

外边 thuộc cấp HSK mấy?

外边 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet