听写 đọc là tīngxiě, nghĩa là nghe viết; chính tả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
听写
tīngxiě
nghe viết; chính tả
động từ

Ví dụ với 听写

今天我们听写生词。
Jīntiān wǒmen tīngxiě shēngcí.
Hôm nay chúng ta nghe viết từ mới.
他听写写得很好。
Tā tīngxiě xiě de hěn hǎo.
Anh ấy viết chính tả rất tốt.
明天有汉语听写。
Míngtiān yǒu Hànyǔ tīngxiě.
Ngày mai có bài chính tả tiếng Trung.

Cách viết 听写 (thứ tự nét)

听… nét
写… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 听写

听写 tiếng Trung là gì?

听写 (tīngxiě) nghĩa là nghe viết; chính tả (động từ).

听写 đọc thế nào?

听写 đọc là tīngxiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 听写 thế nào?

Ví dụ: 今天我们听写生词。 (Jīntiān wǒmen tīngxiě shēngcí.) nghĩa là: Hôm nay chúng ta nghe viết từ mới.

听写 thuộc cấp HSK mấy?

听写 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet