听到 đọc là tīngdào, nghĩa là nghe thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
听到
tīngdào
nghe thấy
động từ

Ví dụ với 听到

我听到了他的声音。
Wǒ tīngdào le tā de shēngyīn.
Tôi nghe thấy giọng của anh ấy.
我没听到你说什么。
Wǒ méi tīngdào nǐ shuō shénme.
Tôi không nghe thấy bạn nói gì.
他听到了你的话。
Tā tīngdào le nǐ de huà.
Anh ấy đã nghe thấy lời của bạn.

Cách viết 听到 (thứ tự nét)

听… nét
到… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 听到

听到 tiếng Trung là gì?

听到 (tīngdào) nghĩa là nghe thấy (động từ).

听到 đọc thế nào?

听到 đọc là tīngdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 听到 thế nào?

Ví dụ: 我听到了他的声音。 (Wǒ tīngdào le tā de shēngyīn.) nghĩa là: Tôi nghe thấy giọng của anh ấy.

听到 thuộc cấp HSK mấy?

听到 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet