她们 đọc là tāmen, nghĩa là họ (toàn nữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
她们
tāmen
họ (toàn nữ)
đại từ

Ví dụ với 她们

她们都是老师。
Tāmen dōu shì lǎoshī.
Họ đều là giáo viên.
她们都是老师。
Tāmen dōu shì lǎoshī.
Các cô ấy đều là giáo viên.
我跟她们一起去。
Wǒ gēn tāmen yìqǐ qù.
Tôi đi cùng với các cô ấy.

Cách viết 她们 (thứ tự nét)

她… nét
们… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 她们

她们 tiếng Trung là gì?

她们 (tāmen) nghĩa là họ (toàn nữ) (đại từ).

她们 đọc thế nào?

她们 đọc là tāmen. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 她们 thế nào?

Ví dụ: 她们都是老师。 (Tāmen dōu shì lǎoshī.) nghĩa là: Họ đều là giáo viên.

她们 thuộc cấp HSK mấy?

她们 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet