商场 đọc là shāngchǎng, nghĩa là trung tâm thương mại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
商场
shāngchǎng
trung tâm thương mại
danh từ
Ví dụ với 商场
我们去商场买衣服。
Wǒmen qù shāngchǎng mǎi yīfu.
Chúng ta đến trung tâm thương mại mua quần áo.
这个商场很大。
Zhège shāngchǎng hěn dà.
Trung tâm thương mại này rất lớn.
我们去商场买东西吧。
Wǒmen qù shāngchǎng mǎi dōngxi ba.
Chúng ta đi trung tâm thương mại mua đồ đi.
Cách viết 商场 (thứ tự nét)
商… nét
场… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 商场
商场 tiếng Trung là gì?
商场 (shāngchǎng) nghĩa là trung tâm thương mại (danh từ).
商场 đọc thế nào?
商场 đọc là shāngchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 商场 thế nào?
Ví dụ: 我们去商场买衣服。 (Wǒmen qù shāngchǎng mǎi yīfu.) nghĩa là: Chúng ta đến trung tâm thương mại mua quần áo.
商场 thuộc cấp HSK mấy?
商场 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet