前 đọc là qián, nghĩa là trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
前
qián
trước
danh từ

Ví dụ với 前

请往前走。
Qǐng wǎng qián zǒu.
Xin hãy đi về phía trước.

Cách viết 前 (thứ tự nét)

前… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 前

前 tiếng Trung là gì?

前 (qián) nghĩa là trước (danh từ).

前 đọc thế nào?

前 đọc là qián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 前 thế nào?

Ví dụ: 请往前走。 (Qǐng wǎng qián zǒu.) nghĩa là: Xin hãy đi về phía trước.

前 thuộc cấp HSK mấy?

前 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet