跑 đọc là pǎo, nghĩa là chạy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
跑
pǎo
chạy
động từ
Ví dụ với 跑
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
他每天早上跑步。
Tā měitiān zǎoshang pǎobù.
Mỗi sáng anh ấy chạy bộ.
孩子们在外边跑。
Háizimen zài wàibian pǎo.
Các em nhỏ đang chạy ở bên ngoài.
Cách viết 跑 (thứ tự nét)
跑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 跑
跑 tiếng Trung là gì?
跑 (pǎo) nghĩa là chạy (động từ).
跑 đọc thế nào?
跑 đọc là pǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跑 thế nào?
Ví dụ: 他跑得很快。 (Tā pǎo de hěn kuài.) nghĩa là: Anh ấy chạy rất nhanh.
跑 thuộc cấp HSK mấy?
跑 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet