女生 đọc là nǚshēng, nghĩa là nữ sinh; con gái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
女生
nǚshēng
nữ sinh; con gái
danh từ

Ví dụ với 女生

我们班有十个女生。
Wǒmen bān yǒu shí ge nǚshēng.
Lớp chúng tôi có mười nữ sinh.
女生都喜欢唱歌。
Nǚshēng dōu xǐhuan chàng gē.
Các bạn nữ đều thích hát.
这个女生是谁?
Zhège nǚshēng shì shéi?
Bạn nữ này là ai?

Cách viết 女生 (thứ tự nét)

女… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 女生

女生 tiếng Trung là gì?

女生 (nǚshēng) nghĩa là nữ sinh; con gái (danh từ).

女生 đọc thế nào?

女生 đọc là nǚshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 女生 thế nào?

Ví dụ: 我们班有十个女生。 (Wǒmen bān yǒu shí ge nǚshēng.) nghĩa là: Lớp chúng tôi có mười nữ sinh.

女生 thuộc cấp HSK mấy?

女生 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet