女朋友 đọc là nǚpéngyou, nghĩa là bạn gái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
女朋友
nǚpéngyou
bạn gái
danh từ
Ví dụ với 女朋友
他的女朋友是老师。
Tā de nǚpéngyou shì lǎoshī.
Bạn gái anh ấy là giáo viên.
他的女朋友是老师。
Tā de nǚpéngyou shì lǎoshī.
Bạn gái của anh ấy là giáo viên.
你有女朋友吗?
Nǐ yǒu nǚpéngyou ma?
Bạn có bạn gái chưa?
Cách viết 女朋友 (thứ tự nét)
女… nét
朋… nét
友… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 女朋友
女朋友 tiếng Trung là gì?
女朋友 (nǚpéngyou) nghĩa là bạn gái (danh từ).
女朋友 đọc thế nào?
女朋友 đọc là nǚpéngyou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 女朋友 thế nào?
Ví dụ: 他的女朋友是老师。 (Tā de nǚpéngyou shì lǎoshī.) nghĩa là: Bạn gái anh ấy là giáo viên.
女朋友 thuộc cấp HSK mấy?
女朋友 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet