女 đọc là nǚ, nghĩa là nữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
女
nǚ
nữ
tính từ
Ví dụ với 女
她是女老师。
Tā shì nǚ lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên nữ.
她是女学生。
Tā shì nǚ xuésheng.
Cô ấy là học sinh nữ.
这是女的还是男的?
Zhè shì nǚ de háishi nán de?
Đây là nữ hay nam?
Cách viết 女 (thứ tự nét)
女… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 女
女 tiếng Trung là gì?
女 (nǚ) nghĩa là nữ (tính từ).
女 đọc thế nào?
女 đọc là nǚ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 女 thế nào?
Ví dụ: 她是女老师。 (Tā shì nǚ lǎoshī.) nghĩa là: Cô ấy là giáo viên nữ.
女 thuộc cấp HSK mấy?
女 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet