南边 đọc là nánbian, nghĩa là phía nam. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
南边
nánbian
phía nam
danh từ

Ví dụ với 南边

火车站在南边。
Huǒchēzhàn zài nánbian.
Ga tàu ở phía nam.
学校南边有商店。
Xuéxiào nánbian yǒu shāngdiàn.
Phía nam trường có cửa hàng.
他家在南边。
Tā jiā zài nánbian.
Nhà anh ấy ở phía nam.

Cách viết 南边 (thứ tự nét)

南… nét
边… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 南边

南边 tiếng Trung là gì?

南边 (nánbian) nghĩa là phía nam (danh từ).

南边 đọc thế nào?

南边 đọc là nánbian. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 南边 thế nào?

Ví dụ: 火车站在南边。 (Huǒchēzhàn zài nánbian.) nghĩa là: Ga tàu ở phía nam.

南边 thuộc cấp HSK mấy?

南边 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet