南 đọc là nán, nghĩa là phía nam. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
南
nán
phía nam
danh từ
Ví dụ với 南
他往南走。
Tā wǎng nán zǒu.
Anh ấy đi về phía nam.
这边是南,那边是北。
Zhè bian shì nán, nà bian shì běi.
Bên này là hướng nam, bên đó là hướng bắc.
我家在南,他家在北。
Wǒ jiā zài nán, tā jiā zài běi.
Nhà tôi ở phía nam, nhà anh ấy ở phía bắc.
Cách viết 南 (thứ tự nét)
南… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 南
南 tiếng Trung là gì?
南 (nán) nghĩa là phía nam (danh từ).
南 đọc thế nào?
南 đọc là nán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 南 thế nào?
Ví dụ: 他往南走。 (Tā wǎng nán zǒu.) nghĩa là: Anh ấy đi về phía nam.
南 thuộc cấp HSK mấy?
南 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet