男 đọc là nán, nghĩa là nam. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
男
nán
nam
tính từ

Ví dụ với 男

他是男老师。
Tā shì nán lǎoshī.
Anh ấy là giáo viên nam.
他是男的。
Tā shì nán de.
Anh ấy là nam.
男的在左边,女的在右边。
Nán de zài zuǒbian, nǚ de zài yòubian.
Nam ở bên trái, nữ ở bên phải.

Cách viết 男 (thứ tự nét)

男… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 男

男 tiếng Trung là gì?

男 (nán) nghĩa là nam (tính từ).

男 đọc thế nào?

男 đọc là nán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 男 thế nào?

Ví dụ: 他是男老师。 (Tā shì nán lǎoshī.) nghĩa là: Anh ấy là giáo viên nam.

男 thuộc cấp HSK mấy?

男 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet