哪儿 đọc là nǎr, nghĩa là ở đâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
哪儿
nǎr
ở đâu
đại từ

Ví dụ với 哪儿

你在哪儿?
Nǐ zài nǎr?
Bạn ở đâu?
医院在哪儿?
Yīyuàn zài nǎr?
Bệnh viện ở đâu?
你是从哪儿来的?
Nǐ shì cóng nǎr lái de?
Bạn từ đâu đến?

Cách viết 哪儿 (thứ tự nét)

哪… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 哪儿

哪儿 tiếng Trung là gì?

哪儿 (nǎr) nghĩa là ở đâu (đại từ).

哪儿 đọc thế nào?

哪儿 đọc là nǎr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 哪儿 thế nào?

Ví dụ: 你在哪儿? (Nǐ zài nǎr?) nghĩa là: Bạn ở đâu?

哪儿 thuộc cấp HSK mấy?

哪儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet