妈 đọc là mā, nghĩa là mẹ; má. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
妈
mā
mẹ; má
danh từ

Ví dụ với 妈

我妈做饭很好吃。
Wǒ mā zuòfàn hěn hǎochī.
Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.
我妈做的饭很好吃。
Wǒ mā zuò de fàn hěn hǎochī.
Cơm mẹ tôi làm rất ngon.
你妈在家吗?
Nǐ mā zài jiā ma?
Mẹ bạn có ở nhà không?

Lưu ý khi dùng

Thường nói 妈妈.

Cách viết 妈 (thứ tự nét)

妈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 妈

妈 tiếng Trung là gì?

妈 (mā) nghĩa là mẹ; má (danh từ).

妈 đọc thế nào?

妈 đọc là mā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 妈 thế nào?

Ví dụ: 我妈做饭很好吃。 (Wǒ mā zuòfàn hěn hǎochī.) nghĩa là: Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.

妈 thuộc cấp HSK mấy?

妈 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet