吗 đọc là ma, nghĩa là không (trợ từ nghi vấn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
吗
ma
không (trợ từ nghi vấn)
trợ từ
Ví dụ với 吗
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
你是中国人吗?
Nǐ shì Zhōngguórén ma?
Bạn là người Trung Quốc à?
你有时间吗?
Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?
Cách viết 吗 (thứ tự nét)
吗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 吗
吗 tiếng Trung là gì?
吗 (ma) nghĩa là không (trợ từ nghi vấn) (trợ từ).
吗 đọc thế nào?
吗 đọc là ma. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吗 thế nào?
Ví dụ: 你好吗? (Nǐ hǎo ma?) nghĩa là: Bạn khỏe không?
吗 thuộc cấp HSK mấy?
吗 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet