记 đọc là jì, nghĩa là nhớ; ghi chép. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
记
jì
nhớ; ghi chép
động từ

Ví dụ với 记

请记一下。
Qǐng jì yíxià.
Xin ghi lại một chút.

Cách viết 记 (thứ tự nét)

记… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 记

记 tiếng Trung là gì?

记 (jì) nghĩa là nhớ; ghi chép (động từ).

记 đọc thế nào?

记 đọc là jì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 记 thế nào?

Ví dụ: 请记一下。 (Qǐng jì yíxià.) nghĩa là: Xin ghi lại một chút.

记 thuộc cấp HSK mấy?

记 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet