回到 đọc là huídào, nghĩa là trở về đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
回到
huídào
trở về đến
động từ

Ví dụ với 回到

我六点回到家。
Wǒ liù diǎn huídào jiā.
Sáu giờ tôi về đến nhà.
他晚上十点回到家。
Tā wǎnshang shí diǎn huídào jiā.
Tối anh ấy mười giờ về đến nhà.
我们明天回到北京。
Wǒmen míngtiān huídào Běijīng.
Ngày mai chúng tôi về đến Bắc Kinh.

Cách viết 回到 (thứ tự nét)

回… nét
到… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 回到

回到 tiếng Trung là gì?

回到 (huídào) nghĩa là trở về đến (động từ).

回到 đọc thế nào?

回到 đọc là huídào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 回到 thế nào?

Ví dụ: 我六点回到家。 (Wǒ liù diǎn huídào jiā.) nghĩa là: Sáu giờ tôi về đến nhà.

回到 thuộc cấp HSK mấy?

回到 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet