回答 đọc là huídá, nghĩa là trả lời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
回答
huídá
trả lời
động từ
Ví dụ với 回答
请回答我的问题。
Qǐng huídá wǒ de wèntí.
Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
他回答了我的问题。
Tā huídá le wǒ de wèntí.
Anh ấy đã trả lời câu hỏi của tôi.
请你回答这个问题。
Qǐng nǐ huídá zhège wèntí.
Mời bạn trả lời câu hỏi này.
Cách viết 回答 (thứ tự nét)
回… nét
答… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 回答
回答 tiếng Trung là gì?
回答 (huídá) nghĩa là trả lời (động từ).
回答 đọc thế nào?
回答 đọc là huídá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 回答 thế nào?
Ví dụ: 请回答我的问题。 (Qǐng huídá wǒ de wèntí.) nghĩa là: Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
回答 thuộc cấp HSK mấy?
回答 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet