后边 đọc là hòubian, nghĩa là phía sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
后边
hòubian
phía sau
danh từ
Ví dụ với 后边
他在我后边。
Tā zài wǒ hòubian.
Anh ấy ở phía sau tôi.
我坐在他后边。
Wǒ zuò zài tā hòubian.
Tôi ngồi phía sau anh ấy.
房子后边有树。
Fángzi hòubian yǒu shù.
Phía sau nhà có cây.
Cách viết 后边 (thứ tự nét)
后… nét
边… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 后边
后边 tiếng Trung là gì?
后边 (hòubian) nghĩa là phía sau (danh từ).
后边 đọc thế nào?
后边 đọc là hòubian. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 后边 thế nào?
Ví dụ: 他在我后边。 (Tā zài wǒ hòubian.) nghĩa là: Anh ấy ở phía sau tôi.
后边 thuộc cấp HSK mấy?
后边 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet