国外 đọc là guówài, nghĩa là nước ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
国外
guówài
nước ngoài
danh từ
Ví dụ với 国外
他在国外学习。
Tā zài guówài xuéxí.
Anh ấy học ở nước ngoài.
我姐姐在国外工作。
Wǒ jiějie zài guó wài gōngzuò.
Chị tôi làm việc ở nước ngoài.
你想去国外学习吗?
Nǐ xiǎng qù guó wài xuéxí ma?
Bạn có muốn ra nước ngoài học không?
Cách viết 国外 (thứ tự nét)
国… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 国外
国外 tiếng Trung là gì?
国外 (guówài) nghĩa là nước ngoài (danh từ).
国外 đọc thế nào?
国外 đọc là guówài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 国外 thế nào?
Ví dụ: 他在国外学习。 (Tā zài guówài xuéxí.) nghĩa là: Anh ấy học ở nước ngoài.
国外 thuộc cấp HSK mấy?
国外 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet