国 đọc là guó, nghĩa là nước; quốc gia. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
国
guó
nước; quốc gia
danh từ
Ví dụ với 国
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
你爱你的国吗?
Nǐ ài nǐ de guó ma?
Bạn có yêu đất nước của bạn không?
这是哪国的车?
Zhè shì nǎ guó de chē?
Đây là xe của nước nào?
Cách viết 国 (thứ tự nét)
国… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 国
国 tiếng Trung là gì?
国 (guó) nghĩa là nước; quốc gia (danh từ).
国 đọc thế nào?
国 đọc là guó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 国 thế nào?
Ví dụ: 你是哪国人? (Nǐ shì nǎ guó rén?) nghĩa là: Bạn là người nước nào?
国 thuộc cấp HSK mấy?
国 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet