工人 đọc là gōngrén, nghĩa là công nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
工人
gōngrén
công nhân
danh từ
Ví dụ với 工人
他是工人。
Tā shì gōngrén.
Anh ấy là công nhân.
这些工人很忙。
Zhèxiē gōngrén hěn máng.
Những công nhân này rất bận.
你爸爸是工人吗?
Nǐ bàba shì gōngrén ma?
Bố bạn có phải là công nhân không?
Cách viết 工人 (thứ tự nét)
工… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 工人
工人 tiếng Trung là gì?
工人 (gōngrén) nghĩa là công nhân (danh từ).
工人 đọc thế nào?
工人 đọc là gōngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 工人 thế nào?
Ví dụ: 他是工人。 (Tā shì gōngrén.) nghĩa là: Anh ấy là công nhân.
工人 thuộc cấp HSK mấy?
工人 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet