哥 đọc là gē, nghĩa là anh trai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
哥
gē
anh trai
danh từ

Ví dụ với 哥

我哥在北京工作。
Wǒ gē zài Běijīng gōngzuò.
Anh trai tôi làm việc ở Bắc Kinh.
我哥很高。
Wǒ gē hěn gāo.
Anh trai tôi rất cao.
你哥在哪儿工作?
Nǐ gē zài nǎr gōngzuò?
Anh trai bạn làm việc ở đâu?

Lưu ý khi dùng

Thường nói 哥哥.

Cách viết 哥 (thứ tự nét)

哥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 哥

哥 tiếng Trung là gì?

哥 (gē) nghĩa là anh trai (danh từ).

哥 đọc thế nào?

哥 đọc là gē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 哥 thế nào?

Ví dụ: 我哥在北京工作。 (Wǒ gē zài Běijīng gōngzuò.) nghĩa là: Anh trai tôi làm việc ở Bắc Kinh.

哥 thuộc cấp HSK mấy?

哥 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet