干 đọc là gàn, nghĩa là làm; làm việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
干
gàn
làm; làm việc
động từ
Ví dụ với 干
他干得很好。
Tā gàn de hěn hǎo.
Anh ấy làm rất tốt.
Lưu ý khi dùng
Chữ 干 có hai cách đọc: gān (khô) và gàn (làm).
Cách viết 干 (thứ tự nét)
干… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 干
干 tiếng Trung là gì?
干 (gàn) nghĩa là làm; làm việc (động từ).
干 đọc thế nào?
干 đọc là gàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 干 thế nào?
Ví dụ: 他干得很好。 (Tā gàn de hěn hǎo.) nghĩa là: Anh ấy làm rất tốt.
干 thuộc cấp HSK mấy?
干 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet