干 đọc là gān, nghĩa là khô; sạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
干
gān
khô; sạch
tính từ

Ví dụ với 干

衣服干了。
Yīfu gān le.
Quần áo khô rồi.
衣服还没干。
Yīfu hái méi gān.
Quần áo vẫn chưa khô.
天气很干。
Tiānqì hěn gān.
Thời tiết rất khô.

Lưu ý khi dùng

Chữ 干 có hai cách đọc: gān (khô) và gàn (làm).

Cách viết 干 (thứ tự nét)

干… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 干

干 tiếng Trung là gì?

干 (gān) nghĩa là khô; sạch (tính từ).

干 đọc thế nào?

干 đọc là gān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 干 thế nào?

Ví dụ: 衣服干了。 (Yīfu gān le.) nghĩa là: Quần áo khô rồi.

干 thuộc cấp HSK mấy?

干 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet