饭 đọc là fàn, nghĩa là cơm; bữa ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
饭
fàn
cơm; bữa ăn
danh từ
Ví dụ với 饭
我在家吃饭。
Wǒ zài jiā chīfàn.
Tôi ăn cơm ở nhà.
饭做好了吗?
Fàn zuò hǎo le ma?
Cơm nấu xong chưa?
我们一起吃饭吧。
Wǒmen yìqǐ chī fàn ba.
Chúng ta cùng ăn cơm đi.
Cách viết 饭 (thứ tự nét)
饭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 饭
饭 tiếng Trung là gì?
饭 (fàn) nghĩa là cơm; bữa ăn (danh từ).
饭 đọc thế nào?
饭 đọc là fàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 饭 thế nào?
Ví dụ: 我在家吃饭。 (Wǒ zài jiā chīfàn.) nghĩa là: Tôi ăn cơm ở nhà.
饭 thuộc cấp HSK mấy?
饭 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet