动作 đọc là dòngzuò, nghĩa là động tác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
动作
dòngzuò
động tác
danh từ

Ví dụ với 动作

这个动作很难。
Zhège dòngzuò hěn nán.
Động tác này rất khó.
请跟我做这个动作。
Qǐng gēn wǒ zuò zhège dòngzuò.
Mời làm theo động tác này với tôi.
他的动作不快。
Tā de dòngzuò bú kuài.
Động tác của anh ấy không nhanh.

Cách viết 动作 (thứ tự nét)

动… nét
作… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 动作

动作 tiếng Trung là gì?

动作 (dòngzuò) nghĩa là động tác (danh từ).

动作 đọc thế nào?

动作 đọc là dòngzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 动作 thế nào?

Ví dụ: 这个动作很难。 (Zhège dòngzuò hěn nán.) nghĩa là: Động tác này rất khó.

动作 thuộc cấp HSK mấy?

动作 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet