电 đọc là diàn, nghĩa là điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
电
diàn
điện
danh từ
Ví dụ với 电
房间里没有电。
Fángjiān lǐ méiyǒu diàn.
Trong phòng không có điện.
这个房间没有电。
Zhège fángjiān méiyǒu diàn.
Căn phòng này không có điện.
下雨的时候常常没电。
Xià yǔ de shíhou chángcháng méi diàn.
Lúc mưa thường hay mất điện.
Cách viết 电 (thứ tự nét)
电… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 电
电 tiếng Trung là gì?
电 (diàn) nghĩa là điện (danh từ).
电 đọc thế nào?
电 đọc là diàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 电 thế nào?
Ví dụ: 房间里没有电。 (Fángjiān lǐ méiyǒu diàn.) nghĩa là: Trong phòng không có điện.
电 thuộc cấp HSK mấy?
电 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet