弟 đọc là dì, nghĩa là em trai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
弟
dì
em trai
danh từ
Ví dụ với 弟
我弟今年十岁。
Wǒ dì jīnnián shí suì.
Em trai tôi năm nay mười tuổi.
我弟比我小两岁。
Wǒ dì bǐ wǒ xiǎo liǎng suì.
Em trai tôi nhỏ hơn tôi hai tuổi.
我弟在学校打球。
Wǒ dì zài xuéxiào dǎ qiú.
Em trai tôi đang chơi bóng ở trường.
Lưu ý khi dùng
Thường nói 弟弟.
Cách viết 弟 (thứ tự nét)
弟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 弟
弟 tiếng Trung là gì?
弟 (dì) nghĩa là em trai (danh từ).
弟 đọc thế nào?
弟 đọc là dì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 弟 thế nào?
Ví dụ: 我弟今年十岁。 (Wǒ dì jīnnián shí suì.) nghĩa là: Em trai tôi năm nay mười tuổi.
弟 thuộc cấp HSK mấy?
弟 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet