地上 đọc là dìshang, nghĩa là trên mặt đất; dưới đất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
地上
dìshang
trên mặt đất; dưới đất
danh từ
Ví dụ với 地上
书在地上。
Shū zài dìshang.
Sách ở dưới đất.
别坐在地上。
Bié zuò zài dìshang.
Đừng ngồi dưới đất.
地上有一个球。
Dìshang yǒu yí ge qiú.
Dưới đất có một quả bóng.
Cách viết 地上 (thứ tự nét)
地… nét
上… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 地上
地上 tiếng Trung là gì?
地上 (dìshang) nghĩa là trên mặt đất; dưới đất (danh từ).
地上 đọc thế nào?
地上 đọc là dìshang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地上 thế nào?
Ví dụ: 书在地上。 (Shū zài dìshang.) nghĩa là: Sách ở dưới đất.
地上 thuộc cấp HSK mấy?
地上 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet