得到 đọc là dédào, nghĩa là nhận được; đạt được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
得到
dédào
nhận được; đạt được
động từ
Ví dụ với 得到
我得到了一本书。
Wǒ dédào le yì běn shū.
Tôi nhận được một quyển sách.
他得到了老师的帮助。
Tā dédào le lǎoshī de bāngzhù.
Anh ấy nhận được sự giúp đỡ của thầy giáo.
我没得到那本书。
Wǒ méi dédào nà běn shū.
Tôi không nhận được quyển sách đó.
Cách viết 得到 (thứ tự nét)
得… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 得到
得到 tiếng Trung là gì?
得到 (dédào) nghĩa là nhận được; đạt được (động từ).
得到 đọc thế nào?
得到 đọc là dédào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 得到 thế nào?
Ví dụ: 我得到了一本书。 (Wǒ dédào le yì běn shū.) nghĩa là: Tôi nhận được một quyển sách.
得到 thuộc cấp HSK mấy?
得到 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet