地 đọc là dì, nghĩa là đất; mặt đất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
地
dì
đất; mặt đất
danh từ
Ví dụ với 地
我家有一块地。
Wǒ jiā yǒu yí kuài dì.
Nhà tôi có một mảnh đất.
Lưu ý khi dùng
Chữ 地 đọc dì khi mang nghĩa "đất".
Cách viết 地 (thứ tự nét)
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 地
地 tiếng Trung là gì?
地 (dì) nghĩa là đất; mặt đất (danh từ).
地 đọc thế nào?
地 đọc là dì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地 thế nào?
Ví dụ: 我家有一块地。 (Wǒ jiā yǒu yí kuài dì.) nghĩa là: Nhà tôi có một mảnh đất.
地 thuộc cấp HSK mấy?
地 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet