常 đọc là cháng, nghĩa là thường; hay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
常
cháng
thường; hay
phó từ

Ví dụ với 常

我常去那儿。
Wǒ cháng qù nàr.
Tôi thường đến đó.
我常跟朋友打球。
Wǒ cháng gēn péngyou dǎ qiú.
Tôi thường chơi bóng với bạn.
她常去那个商店买东西。
Tā cháng qù nàge shāngdiàn mǎi dōngxi.
Cô ấy thường đến cửa hàng đó mua đồ.

Cách viết 常 (thứ tự nét)

常… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 常

常 tiếng Trung là gì?

常 (cháng) nghĩa là thường; hay (phó từ).

常 đọc thế nào?

常 đọc là cháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 常 thế nào?

Ví dụ: 我常去那儿。 (Wǒ cháng qù nàr.) nghĩa là: Tôi thường đến đó.

常 thuộc cấp HSK mấy?

常 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet