别的 đọc là biéde, nghĩa là cái khác; khác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
别的
biéde
cái khác; khác
đại từ

Ví dụ với 别的

还有别的吗?
Hái yǒu biéde ma?
Còn cái khác không?
我不想要别的。
Wǒ bù xiǎng yào biéde.
Tôi không muốn cái khác.
你还有别的问题吗?
Nǐ hái yǒu biéde wèntí ma?
Bạn còn câu hỏi nào khác không?

Cách viết 别的 (thứ tự nét)

别… nét
的… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 别的

别的 tiếng Trung là gì?

别的 (biéde) nghĩa là cái khác; khác (đại từ).

别的 đọc thế nào?

别的 đọc là biéde. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 别的 thế nào?

Ví dụ: 还有别的吗? (Hái yǒu biéde ma?) nghĩa là: Còn cái khác không?

别的 thuộc cấp HSK mấy?

别的 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet