别人 đọc là biérén, nghĩa là người khác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
别人
biérén
người khác
danh từ

Ví dụ với 别人

别人都来了。
Biérén dōu lái le.
Người khác đều đến rồi.

Cách viết 别人 (thứ tự nét)

别… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 别人

别人 tiếng Trung là gì?

别人 (biérén) nghĩa là người khác (danh từ).

别人 đọc thế nào?

别人 đọc là biérén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 别人 thế nào?

Ví dụ: 别人都来了。 (Biérén dōu lái le.) nghĩa là: Người khác đều đến rồi.

别人 thuộc cấp HSK mấy?

别人 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet