帮 đọc là bāng, nghĩa là giúp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
帮
bāng
giúp
động từ

Ví dụ với 帮

请帮我一下。
Qǐng bāng wǒ yíxià.
Xin giúp tôi một chút.
谢谢你帮我。
Xièxie nǐ bāng wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
我可以帮你吗?
Wǒ kěyǐ bāng nǐ ma?
Tôi có thể giúp bạn không?

Cách viết 帮 (thứ tự nét)

帮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 帮

帮 tiếng Trung là gì?

帮 (bāng) nghĩa là giúp (động từ).

帮 đọc thế nào?

帮 đọc là bāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 帮 thế nào?

Ví dụ: 请帮我一下。 (Qǐng bāng wǒ yíxià.) nghĩa là: Xin giúp tôi một chút.

帮 thuộc cấp HSK mấy?

帮 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet