杯 đọc là bēi, nghĩa là cốc; ly. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
杯
bēi
cốc; ly
lượng từ

Ví dụ với 杯

我要一杯水。
Wǒ yào yì bēi shuǐ.
Tôi muốn một cốc nước.
请给我一杯水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Cho tôi một cốc nước.
桌子上有两杯茶。
Zhuōzi shang yǒu liǎng bēi chá.
Trên bàn có hai cốc trà.

Cách viết 杯 (thứ tự nét)

杯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 杯

杯 tiếng Trung là gì?

杯 (bēi) nghĩa là cốc; ly (lượng từ).

杯 đọc thế nào?

杯 đọc là bēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 杯 thế nào?

Ví dụ: 我要一杯水。 (Wǒ yào yì bēi shuǐ.) nghĩa là: Tôi muốn một cốc nước.

杯 thuộc cấp HSK mấy?

杯 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet