吧 đọc là ba, nghĩa là nhé; đi (trợ từ ngữ khí). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
吧
ba
nhé; đi (trợ từ ngữ khí)
trợ từ
Ví dụ với 吧
我们走吧。
Wǒmen zǒu ba.
Chúng ta đi thôi.
我们吃饭吧。
Wǒmen chī fàn ba.
Chúng ta ăn cơm đi.
你是老师吧?
Nǐ shì lǎoshī ba?
Bạn là giáo viên nhỉ?
Lưu ý khi dùng
Đọc nhẹ, thanh nhẹ; đặt cuối câu để đề nghị hoặc phỏng đoán.
Cách viết 吧 (thứ tự nét)
吧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 吧
吧 tiếng Trung là gì?
吧 (ba) nghĩa là nhé; đi (trợ từ ngữ khí) (trợ từ).
吧 đọc thế nào?
吧 đọc là ba. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吧 thế nào?
Ví dụ: 我们走吧。 (Wǒmen zǒu ba.) nghĩa là: Chúng ta đi thôi.
吧 thuộc cấp HSK mấy?
吧 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet