北 đọc là běi, nghĩa là phía bắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
北
běi
phía bắc
danh từ

Ví dụ với 北

他往北走。
Tā wǎng běi zǒu.
Anh ấy đi về phía bắc.
北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
他家在城市的北边。
Tā jiā zài chéngshì de běibian.
Nhà anh ấy ở phía bắc thành phố.

Cách viết 北 (thứ tự nét)

北… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 北

北 tiếng Trung là gì?

北 (běi) nghĩa là phía bắc (danh từ).

北 đọc thế nào?

北 đọc là běi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 北 thế nào?

Ví dụ: 他往北走。 (Tā wǎng běi zǒu.) nghĩa là: Anh ấy đi về phía bắc.

北 thuộc cấp HSK mấy?

北 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet