班 đọc là bān, nghĩa là lớp; ca làm việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
班
bān
lớp; ca làm việc
Hán Việt: ban
danh từBộ thủ 玉10 nét
Ví dụ với 班
我们班有二十个人。
Wǒmen bān yǒu èrshí ge rén.
Lớp chúng tôi có hai mươi người.
Cách viết 班 (thứ tự nét)
班… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 班
班 tiếng Trung là gì?
班 (bān) nghĩa là lớp; ca làm việc (danh từ).
班 đọc thế nào?
班 đọc là bān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 班 thế nào?
Ví dụ: 我们班有二十个人。 (Wǒmen bān yǒu èrshí ge rén.) nghĩa là: Lớp chúng tôi có hai mươi người.
班 thuộc cấp HSK mấy?
班 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.