帮忙 đọc là bāngmáng, nghĩa là giúp một tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
帮忙
bāngmáng
giúp một tay
động từ (động-tân)

Ví dụ với 帮忙

请你帮个忙。
Qǐng nǐ bāng ge máng.
Nhờ bạn giúp một việc.

Cách viết 帮忙 (thứ tự nét)

帮… nét
忙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 帮忙

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
帮bāng巾10bang
忙máng心6mang

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 帮忙

帮忙 tiếng Trung là gì?

帮忙 (bāngmáng) nghĩa là giúp một tay (động từ (động-tân)).

帮忙 đọc thế nào?

帮忙 đọc là bāngmáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 帮忙 thế nào?

Ví dụ: 请你帮个忙。 (Qǐng nǐ bāng ge máng.) nghĩa là: Nhờ bạn giúp một việc.

帮忙 thuộc cấp HSK mấy?

帮忙 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.