秋 đọc là qiū, thuộc bộ 115 (禾), gồm 9 nét.
秋
qiū
Bộ thủ 115 (禾)9 nét
Phân rã chữ 秋
⿰禾火
Mẹo nhớ chữ 秋
CẦN DUYỆT
秋 — 禾 (lúa) + 火 (lửa): lúa chín vàng như lửa → mùa thu (秋) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
秋 — 禾 (lúa) + 火 (lửa): lúa chín vàng như lửa → mùa thu (秋) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 秋 (thứ tự nét)
秋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 秋
HT-07