要 đọc là yào, nghĩa là muốn; cần; phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
要
yào
muốn; cần; phải
động từ; trợ động từBộ thủ 襾9 nét

Ví dụ với 要

我要这个。
Wǒ yào zhège.
Tôi lấy cái này.
明天我要上班。
Míngtiān wǒ yào shàng bān.
Ngày mai tôi phải đi làm.

Cách viết 要 (thứ tự nét)

要… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 要

要 tiếng Trung là gì?

要 (yào) nghĩa là muốn; cần; phải (động từ; trợ động từ).

要 đọc thế nào?

要 đọc là yào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 要 thế nào?

Ví dụ: 我要这个。 (Wǒ yào zhège.) nghĩa là: Tôi lấy cái này.

要 thuộc cấp HSK mấy?

要 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.