都 đọc là dōu, nghĩa là đều; tất cả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
都
dōu
đều; tất cả
Hán Việt: đô
phó từBộ thủ 邑12 nét
Ví dụ với 都
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng.
Chúng tôi đều là học sinh.
都十点了,快睡觉吧。
Dōu shí diǎn le, kuài shuì jiào ba.
Đã mười giờ rồi, mau đi ngủ đi.
Cách viết 都 (thứ tự nét)
都… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 都
都 tiếng Trung là gì?
都 (dōu) nghĩa là đều; tất cả (phó từ).
都 đọc thế nào?
都 đọc là dōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 都 thế nào?
Ví dụ: 我们都是学生。 (Wǒmen dōu shì xuésheng.) nghĩa là: Chúng tôi đều là học sinh.
都 thuộc cấp HSK mấy?
都 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.