上班 đọc là shàngbān, nghĩa là đi làm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
上班
shàngbān
đi làm
động từ (động-tân)

Ví dụ với 上班

我八点上班。
Wǒ bā diǎn shàng bān.
Tám giờ tôi đi làm.

Cách viết 上班 (thứ tự nét)

上… nét
班… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上班

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
上shàng一3
班bān玉10ban

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 上班

上班 tiếng Trung là gì?

上班 (shàngbān) nghĩa là đi làm (động từ (động-tân)).

上班 đọc thế nào?

上班 đọc là shàngbān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上班 thế nào?

Ví dụ: 我八点上班。 (Wǒ bā diǎn shàng bān.) nghĩa là: Tám giờ tôi đi làm.

上班 thuộc cấp HSK mấy?

上班 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.