外国 đọc là wàiguó, nghĩa là nước ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
外国
wàiguó
nước ngoài
danh từ

Ví dụ với 外国

他是外国人。
Tā shì wàiguórén.
Anh ấy là người nước ngoài.

Cách viết 外国 (thứ tự nét)

外… nét
国… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 外国

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
外wài夕5ngoại
国guó囗8quốc

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 外国

外国 tiếng Trung là gì?

外国 (wàiguó) nghĩa là nước ngoài (danh từ).

外国 đọc thế nào?

外国 đọc là wàiguó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 外国 thế nào?

Ví dụ: 他是外国人。 (Tā shì wàiguórén.) nghĩa là: Anh ấy là người nước ngoài.

外国 thuộc cấp HSK mấy?

外国 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.