水果 đọc là shuǐguǒ, nghĩa là trái cây; hoa quả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
水果
shuǐguǒ
trái cây; hoa quả
danh từ

Ví dụ với 水果

我喜欢吃水果。
Wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ.
Tôi thích ăn trái cây.

Cách viết 水果 (thứ tự nét)

水… nét
果… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 水果

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
水shuǐ水4thuỷ
果guǒ木8quả

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 水果

水果 tiếng Trung là gì?

水果 (shuǐguǒ) nghĩa là trái cây; hoa quả (danh từ).

水果 đọc thế nào?

水果 đọc là shuǐguǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 水果 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢吃水果。 (Wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ.) nghĩa là: Tôi thích ăn trái cây.

水果 thuộc cấp HSK mấy?

水果 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.