跟 đọc là gēn, nghĩa là cùng với; theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
跟
gēn
cùng với; theo

Hán Việt: cân

giới từ; động từBộ thủ 足13 nét

Ví dụ với 跟

我跟朋友去商店。
Wǒ gēn péngyou qù shāngdiàn.
Tôi cùng bạn đi cửa hàng.
请跟我读。
Qǐng gēn wǒ dú.
Xin đọc theo tôi.

Cách viết 跟 (thứ tự nét)

跟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 跟

跟 tiếng Trung là gì?

跟 (gēn) nghĩa là cùng với; theo (giới từ; động từ).

跟 đọc thế nào?

跟 đọc là gēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 跟 thế nào?

Ví dụ: 我跟朋友去商店。 (Wǒ gēn péngyou qù shāngdiàn.) nghĩa là: Tôi cùng bạn đi cửa hàng.

跟 thuộc cấp HSK mấy?

跟 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.