高兴 đọc là gāoxìng, nghĩa là vui; vui mừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
高兴
gāoxìng
vui; vui mừng
tính từ

Ví dụ với 高兴

见到你,我很高兴。
Jiàndào nǐ, wǒ hěn gāoxìng.
Gặp bạn, tôi rất vui.

Cách viết 高兴 (thứ tự nét)

高… nét
兴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 高兴

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
高gāo高10cao
兴xìng八6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 高兴

高兴 tiếng Trung là gì?

高兴 (gāoxìng) nghĩa là vui; vui mừng (tính từ).

高兴 đọc thế nào?

高兴 đọc là gāoxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高兴 thế nào?

Ví dụ: 见到你,我很高兴。 (Jiàndào nǐ, wǒ hěn gāoxìng.) nghĩa là: Gặp bạn, tôi rất vui.

高兴 thuộc cấp HSK mấy?

高兴 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.